Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 木偶片 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùǒupiàn] phim múa rối。美术片的一种,用摄影机连续拍摄木偶表演的各种动作而成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶
| ngẩu | 偶: | lẩu ngẩu |
| ngẫu | 偶: | văn biền ngẫu, ngẫu nhiên |
| ngậu | 偶: | làm ngậu xị lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 片
| phiến | 片: | phiến đá |
| phiện | 片: | thuốc phiện |

Tìm hình ảnh cho: 木偶片 Tìm thêm nội dung cho: 木偶片
