Từ: 木工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木工:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 木 • 工

Nghĩa của 木工 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùgōng] 1. nghề mộc 。制造或修理木器、制造和安装房屋的木制构件的工作。
2. thợ mộc。做这种工作的工人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc木:moi móc
mọc木:mọc lên
mốc木:lên mốc
mộc木:thợ mộc
mục木:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài
木工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木工 Tìm thêm nội dung cho: 木工