Từ: bổ khuyết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bổ khuyết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bổ • khuyết

bổ khuyết
Tu bổ những thiếu sót.Bổ sung chỗ bỏ trống.Đệ bổ quan chức.

Dịch bổ khuyết sang tiếng Trung hiện đại:

裨补 《弥补缺点和不足。》
补充 《原来不足或有损失时, 增加一部分。》
补缺 《填补缺额。》
抵补; 填补 《补足所缺的部分。》
填充 《填补(某个空间)。》
填空 《填补空出的或空着的位置、职务等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bổ

bổ捕:bổ đi tìm
bổ补:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bổ補:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bổ𧻷:bổ đi tìm

Nghĩa chữ nôm của chữ: khuyết

khuyết劂: 
khuyết炔:ất khuyết (chất acetylene)
khuyết缺:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
khuyết袂:biệt khuyết (dứt áo ra đi)
khuyết鈌: 
khuyết闋:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
khuyết阕:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
khuyết闕:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
khuyết阙:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật

Gới ý 15 câu đối có chữ bổ:

琴瑟哺和剛四月,熊羆入夢喜三更

Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

bổ khuyết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bổ khuyết Tìm thêm nội dung cho: bổ khuyết