Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bổn tịch
Chỗ nguyên lai sinh trưởng của tổ tiên hoặc của chính mình. § Cũng gọi là
tịch quán
籍貫.
Nghĩa của 本籍 trong tiếng Trung hiện đại:
[běnjí] quê hương; quê quán; nguyên quán。祖籍;老家。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍
| tịch | 籍: | hộ tịch, tịch biên |

Tìm hình ảnh cho: 本籍 Tìm thêm nội dung cho: 本籍
