Từ: 权柄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 权柄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 权柄 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánbǐng] quyền hành; quyền bính。所掌握的权力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柄

bính:bính quyền (quyền cai trị)
权柄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 权柄 Tìm thêm nội dung cho: 权柄