Từ: 杜鹃啼血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杜鹃啼血:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杜鹃啼血 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùjuāntíxuè] tiếng than đỗ quyên。传说杜鹃鸟啼叫时,嘴里会流出血来,这是形容杜鹃啼声的悲切。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杜

đũa:đậu đũa
đậu:cây đậu (cây đỗ)
đỏ:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
đỗ:đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹃

quyên:đỗ quyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啼

đề:khóc dạ đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh
杜鹃啼血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杜鹃啼血 Tìm thêm nội dung cho: 杜鹃啼血