Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 杜鹃啼血 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杜鹃啼血:
Nghĩa của 杜鹃啼血 trong tiếng Trung hiện đại:
[dùjuāntíxuè] tiếng than đỗ quyên。传说杜鹃鸟啼叫时,嘴里会流出血来,这是形容杜鹃啼声的悲切。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杜
| đũa | 杜: | đậu đũa |
| đậu | 杜: | cây đậu (cây đỗ) |
| đỏ | 杜: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đổ | 杜: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
| đỗ | 杜: | đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹃
| quyên | 鹃: | đỗ quyên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 啼
| đề | 啼: | khóc dạ đề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |

Tìm hình ảnh cho: 杜鹃啼血 Tìm thêm nội dung cho: 杜鹃啼血
