Từ: 停机坪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停机坪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 停 • 机 • 坪

Nghĩa của 停机坪 trong tiếng Trung hiện đại:

Tíngjī píng bãi đậu của máy bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành停:dành dụm; dỗ dành
dừng停:dừng bút, dừng tay
rành停:rành mạch
đành停:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình停:đình chỉ
đềnh停: 
đừng停:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坪

bình坪:bình nguyên
停机坪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停机坪 Tìm thêm nội dung cho: 停机坪