Nghĩa của 停机坪 trong tiếng Trung hiện đại:
Tíngjī píng bãi đậu của máy bay
Nghĩa chữ nôm của chữ: 停
| dành | 停: | dành dụm; dỗ dành |
| dừng | 停: | dừng bút, dừng tay |
| rành | 停: | rành mạch |
| đành | 停: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đình | 停: | đình chỉ |
| đềnh | 停: | |
| đừng | 停: | đừng đi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坪
| bình | 坪: | bình nguyên |

Tìm hình ảnh cho: 停机坪 Tìm thêm nội dung cho: 停机坪
