Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 柴油机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柴油机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柴油机 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháiyóujī] động cơ dầu ma dút; động cơ đi-ê-den。用柴油做燃料的内燃机,比汽油机功率大而燃料费用低,广泛应用在载重汽车、机车、拖拉机、轮船、舰艇和其他机器设备上。也叫狄塞耳机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柴

sài:sơ sài; sài thảo (củi)
sầy:sầy da
thài:rau thài lài
thày:thày giáo
thầy:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u
xầy:giã gạo xầy xầy (nói về gạo chưa sạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
柴油机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柴油机 Tìm thêm nội dung cho: 柴油机