Từ: 标砖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标砖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 标砖 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāozhuān] gạch làm chuẩn; gạch làm mốc (trong xây dựng)。在砌砖石砌体时,在每层安置的正确高度的砖,以保持挂线中央平直。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砖

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)
标砖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 标砖 Tìm thêm nội dung cho: 标砖