Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 树碑立传 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 树碑立传:
Nghĩa của 树碑立传 trong tiếng Trung hiện đại:
[shùbēilìzhuàn] dựng bia chép sử; tô son điểm phấn。原指把某人生平事迹刻在石碑上或写成传记加以颂扬。现在比喻通过某种途径树立个人威信,抬高个人声望(含贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 树
| ruối | 树: | cây ruối |
| thụ | 树: | cổ thụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑
| bi | 碑: | (bia) |
| bia | 碑: | bia tiến sĩ |
| bây | 碑: | bây giờ |
| bấy | 碑: | bấy lâu |
| bịa | 碑: | bịa đặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 传
| truyền | 传: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 传: | truyện thơ |

Tìm hình ảnh cho: 树碑立传 Tìm thêm nội dung cho: 树碑立传
