Từ: 校勘学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 校勘学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 校勘学 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàokānxué] môn khảo đính học。研究校勘的学问,是整理古书的专业知识。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 校

chò:cây chò chỉ
giâu:cây giâu da
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勘

khám:khám bệnh; khám xét
khóm:khóm cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
校勘学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 校勘学 Tìm thêm nội dung cho: 校勘学