Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 校改 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàogǎi] sửa chữa; rà soát sửa lỗi。校对并改正错误。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 校
| chò | 校: | cây chò chỉ |
| giâu | 校: | cây giâu da |
| hiệu | 校: | giám hiệu, hiệu trưởng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |

Tìm hình ảnh cho: 校改 Tìm thêm nội dung cho: 校改
