Từ: 校改 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 校改:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 校改 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàogǎi] sửa chữa; rà soát sửa lỗi。校对并改正错误。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 校

chò:cây chò chỉ
giâu:cây giâu da
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm
校改 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 校改 Tìm thêm nội dung cho: 校改