Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 桌椅板凳 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桌椅板凳:
Nghĩa của 桌椅板凳 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuōyǐbǎndèng] bàn ghế; đồ mộc gia dụng。泛指一般的家具。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桌
| trác | 桌: | trác (cái bàn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 椅
| ghế | 椅: | ghế ngồi |
| kỉ | 椅: | trường kỉ |
| ỷ | 椅: | trác ỷ (bàn ghế) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凳
| tắng | 凳: | (cái ghế) |

Tìm hình ảnh cho: 桌椅板凳 Tìm thêm nội dung cho: 桌椅板凳
