Cao su chống va đập cửa

Chữ 鏑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏑, chiết tự chữ ĐÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏑:

鏑 đích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鏑

Chiết tự chữ đích bao gồm chữ 金 啇 hoặc 釒 啇 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鏑 cấu thành từ 2 chữ: 金, 啇
  • ghim, găm, kim
  • 2. 鏑 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 啇
  • kim, thực
  • đích [đích]

    U+93D1, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: di2, di1;
    Việt bính: dik1;

    đích

    Nghĩa Trung Việt của từ 鏑

    (Danh) Đầu mũi tên.

    (Danh)
    Cái tên.

    (Danh)
    Nguyên tố hóa học (dysprosium, Dy).

    đích, như "ô đích (tên bay vo vo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鏑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

    Dị thể chữ 鏑

    ,

    Chữ gần giống 鏑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鏑 Tự hình chữ 鏑 Tự hình chữ 鏑 Tự hình chữ 鏑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏑

    đích:ô đích (tên bay vo vo)
    鏑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鏑 Tìm thêm nội dung cho: 鏑