Cao su chống va đập cửa
Chữ 鏑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏑, chiết tự chữ ĐÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏑:
鏑
Biến thể giản thể: 镝;
Pinyin: di2, di1;
Việt bính: dik1;
鏑 đích
(Danh) Cái tên.
(Danh) Nguyên tố hóa học (dysprosium, Dy).
đích, như "ô đích (tên bay vo vo)" (gdhn)
Pinyin: di2, di1;
Việt bính: dik1;
鏑 đích
Nghĩa Trung Việt của từ 鏑
(Danh) Đầu mũi tên.(Danh) Cái tên.
(Danh) Nguyên tố hóa học (dysprosium, Dy).
đích, như "ô đích (tên bay vo vo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鏑:
䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,Dị thể chữ 鏑
镝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏑
| đích | 鏑: | ô đích (tên bay vo vo) |

Tìm hình ảnh cho: 鏑 Tìm thêm nội dung cho: 鏑
