Từ: 棉田 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棉田:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 棉田 trong tiếng Trung hiện đại:

[miántián] ruộng bông。种植棉花的田地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棉

miên:miên bị (chăn bông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
棉田 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棉田 Tìm thêm nội dung cho: 棉田