Từ: 椽子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椽子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 椽 • 子

Nghĩa của 椽子 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuán·zi] cái rui; xà; thanh rui (nhà)。放在檩上架着屋面板和瓦的木条。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椽

duyên椽:duyên bút (bài văn hay); duyên điều (đòn tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
椽子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 椽子 Tìm thêm nội dung cho: 椽子