Cao su chống va đập cửa
Từ: chanh chua có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chanh chua:
Nghĩa chanh chua trong tiếng Việt:
["- tt, trgt. Nói người phụ nữ đanh đá, lắm điều nói những lời châm chọc, ngoa ngoắt: Con người chanh chua; ăn nói chanh chua."]Dịch chanh chua sang tiếng Trung hiện đại:
尖酸 《说话带刺, 使人难受。》chanh chua cay nghiệt.尖酸刻薄。
尖嘴薄舌 《形容说话尖酸刻薄。》
贫嘴薄舌 《指爱多说话, 言语尖酸刻薄, 使人讨厌。》
轻口薄舌; 嘴尖; 嘴损 《形容说话刻薄。》
người này ăn nói chanh chua, thích làm tổn thương người khác.
这人嘴尖, 爱损人。 刁悍; 泼辣 《狡猾凶狠。》
化
柠檬酸 《有机化合物, 分子式C6H8O7, 无色结晶。柠檬等植物的果实中都含有柠檬酸, 从甘蔗或甘薯中也可以制取。用在食品工业、印染工业、医药等方面。也叫枸橼酸(jǔyuánsuān)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chanh
| chanh | 争: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |
| chanh | 張: | lanh chanh |
| chanh | 柾: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |
| chanh | 𣔥: | lanh chanh |
| chanh | 棦: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |
| chanh | 橙: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |
| chanh | 爭: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chua
| chua | 咮: | chua loét |
| chua | 注: | chua loét |
| chua | 洛: | chua loét |
| chua | 洙: | chua loét |
| chua | 珠: | |
| chua | 註: | chua loét |
| chua | 䣷: | chua loét |

Tìm hình ảnh cho: chanh chua Tìm thêm nội dung cho: chanh chua
