Cao su chống va đập cửa

Từ: 楚辞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楚辞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 楚辞 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔcí] Sở Từ (tên sách)。书名。西汉刘向辑。为骚体类文章的总集。收录有屈原、宋玉、王褒、贾谊、严忌等人的辞赋及刘向自己的作品《九叹》,共计十六篇。全书以屈原作品为主,其余各篇也都承袭屈赋的形式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚

sở:nước Sở
sỡ:sặc sỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辞

từ:từ điển; cáo từ
楚辞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 楚辞 Tìm thêm nội dung cho: 楚辞