Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 幅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幅, chiết tự chữ BỨC, PHÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幅:
幅 phúc, bức
Đây là các chữ cấu thành từ này: 幅
幅
Pinyin: fu2;
Việt bính: fuk1
1. [幅員] bức viên;
幅 phúc, bức
Nghĩa Trung Việt của từ 幅
(Danh) Khổ (vải, lụa).◎Như: khoan phúc 寬幅 khổ rộng.
(Danh) Chiều ngang.
◎Như: phúc viên quảng khoát 幅員廣闊 bề ngang và chu vi rộng lớn (chỉ đất đai rộng lớn).
(Danh) Viền mép vải, lụa.
◎Như: biên phúc 邊幅 viềm mép.
(Danh) Lượng từ: bức (tranh vẽ).
◎Như: nhất phúc họa 一幅畫 một bức tranh.Một âm là bức.
(Động) Lấy vải hay lụa bó vào chân.
◇Tả truyện 左傳: Đái thường phúc tích 帶裳幅舄 (Hi Công nhị niên 僖公二年) Thắt lưng quần bó giày.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là bức cả.
bức, như "bức tranh" (vhn)
Nghĩa của 幅 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 12
Hán Việt: BỨC
1. khổ (vải vóc)。(幅儿)布帛、呢绒等的宽度。
幅面
khổ vải
单幅
khổ đơn
双幅
khổ kép
宽幅的白布
vải trắng khổ rộng
2. biên độ; độ rộng。泛指宽度。
幅度
biên độ
幅员
diện tích lãnh thổ.
振幅
biên độ chấn động
3. bức; tấm; miếng (lượng từ)。(幅儿)量词,用于布帛、呢绒、图画等。
一幅画
một bức tranh
用两幅布做一个床单儿。
dùng hai tấm vải làm ga trải giường.
Từ ghép:
幅度 ; 幅面 ; 幅员
Số nét: 12
Hán Việt: BỨC
1. khổ (vải vóc)。(幅儿)布帛、呢绒等的宽度。
幅面
khổ vải
单幅
khổ đơn
双幅
khổ kép
宽幅的白布
vải trắng khổ rộng
2. biên độ; độ rộng。泛指宽度。
幅度
biên độ
幅员
diện tích lãnh thổ.
振幅
biên độ chấn động
3. bức; tấm; miếng (lượng từ)。(幅儿)量词,用于布帛、呢绒、图画等。
一幅画
một bức tranh
用两幅布做一个床单儿。
dùng hai tấm vải làm ga trải giường.
Từ ghép:
幅度 ; 幅面 ; 幅员
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幅
| bức | 幅: | bức tranh |
Gới ý 23 câu đối có chữ 幅:

Tìm hình ảnh cho: 幅 Tìm thêm nội dung cho: 幅
