Từ: 樊篱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樊篱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 樊篱 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánlí] hàng rào; sự trói buộc (ví với sự hạn chế của sự việc)。篱笆。比喻对事物的限制。
冲破旧礼教的樊篱。
phá bỏ hàng rào lễ giáo cũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樊

phàn:phàn nàn
phưng:phưng phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篱

li:li (bờ rào)
樊篱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 樊篱 Tìm thêm nội dung cho: 樊篱