Từ: 横冲直撞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横冲直撞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 横冲直撞 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngchōngzhízhuàng] đấu đá lung tung; đấu đá bừa bãi。乱冲乱闯。也说横冲直闯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲

trong:trong suốt
xung:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xông:xông hương
xống:áo xống (váy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞

chàng:chàng chung (gõ chuông)
tràng:tràng (đâm vào)
横冲直撞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横冲直撞 Tìm thêm nội dung cho: 横冲直撞