Cao su chống va đập cửa

Từ: 横披 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横披:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 横披 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngpī] hoành phi; bức hoành。长条形的横幅字画。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 披

bờ:bờ ruộng
pha:pha chộn, pha nan
phi:phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác)
phê:phê trát
phơ:bạc phơ
phơi:phơi phóng
横披 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横披 Tìm thêm nội dung cho: 横披