Từ: 斗篷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗篷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 斗 • 篷

đẩu bồng
Áo khoác, thường không có ống tay, mặc thêm để chắn gió ngự hàn. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Chánh thuyết trước, chỉ kiến tha ốc lí đích tiểu nha đầu tử tống liễu tinh tinh chiên đẩu bồng lai, hựu thuyết: Đại nãi nãi tài đả phát nhân lai thuyết, hạ liễu tuyết, yếu thương nghị minh nhật thỉnh nhân tác thi ni
正說著, 只見他屋裡的小丫頭子送了猩猩氈斗篷來, 又說: 大奶奶才打發人來說, 下了雪, 要商議明日請人作詩呢 (Đệ tứ thập cửu hồi) Đương nói chuyện, thì thấy một a hoàn trong nhà đưa cái áo khoác da đười ươi đến, và nói: Mợ Cả vừa cho người đến bảo: "Tuyết rơi rồi, muốn bàn ngày mai mời mọi người đến làm thơ đấy."☆Tương tự:
đại sưởng
大氅.

Nghĩa của 斗篷 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒu·peng] 1. áo khoác (không tay)。披在肩上的没有袖的外衣。
2. nón lá; mũ (rộng vành)。斗笠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu斗:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu斗:điếu cày, điếu đóm
đấu斗:đấu gạo, đấu thóc
đẩu斗:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篷

bong篷:trắng bong
bồng篷:cỏ bồng
phồng篷:phồng lên
斗篷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗篷 Tìm thêm nội dung cho: 斗篷