Từ: ngập có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ ngập:

圾 ngập, sắc岌 ngập

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngập

ngập, sắc [ngập, sắc]

U+573E, tổng 6 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji2, ji1;
Việt bính: kap1 saap3;

ngập, sắc

Nghĩa Trung Việt của từ 圾

(Tính) Nguy khốn.
§ Thông ngập
.
◇Trang Tử : Đãi tai ngập hồ thiên hạ (Thiên địa ) Nguy thay, khốn cho thiên hạ.Một âm là sắc.

(Danh)
Lạp sắc : xem lạp .
ngập, như "ngập ngừng" (gdhn)

Nghĩa của 圾 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: CẤP
rác; rác rưởi。脏土或扔掉的破烂东西。Xem: 见〖垃圾〗(lājī)

Chữ gần giống với 圾:

,

Chữ gần giống 圾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圾 Tự hình chữ 圾 Tự hình chữ 圾 Tự hình chữ 圾

ngập [ngập]

U+5C8C, tổng 6 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji2;
Việt bính: gap6 kap1;

ngập

Nghĩa Trung Việt của từ 岌

(Tính) Cao (thế núi).

(Tính)
Ngập ngập
: (1) Cao ngất. (2) Nguy hiểm.
◇Mạnh Tử : Thiên hạ đãi tai, ngập ngập hồ! , ! (Vạn Chương thượng ) Thiên hạ nguy rồi, nguy hiểm lắm rồi! (3) Cấp tốc, cấp thiết.

ngập, như "ngập ngừng" (vhn)
gập, như "gập ghềnh; gập sách" (btcn)
ngấp, như "ngấp nghé" (btcn)
ngợp, như "ngợp trời" (btcn)
nhấp, như "nhấp nhô" (btcn)
ngất, như "cao ngất" (gdhn)
ngờm, như "ngờm ngợp" (gdhn)

Nghĩa của 岌 trong tiếng Trung hiện đại:

[jí]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 7
Hán Việt: NGẬP
cao vút; cao chót vót。山高的样子。
Từ ghép:
岌岌

Chữ gần giống với 岌:

, ,

Chữ gần giống 岌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 岌 Tự hình chữ 岌 Tự hình chữ 岌 Tự hình chữ 岌

Dịch ngập sang tiếng Trung hiện đại:

没; 淹没 《漫过或高过(人或物)。》tuyết dày ngập đầu gối.
雪深没膝。
nước sông ngập quá lưng ngựa.
河水没了马背。 弸 《充满。》
吞没 《淹没。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngập

ngập𠲺:ngập ngừng
ngập:ngập ngừng
ngập𫲼:ngập ngừng
ngập:ngập ngừng
ngập:ngập nước
ngập𣵵:ngập nước
ngập tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngập Tìm thêm nội dung cho: ngập