Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngập có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ ngập:
Pinyin: ji2, ji1;
Việt bính: kap1 saap3;
圾 ngập, sắc
Nghĩa Trung Việt của từ 圾
(Tính) Nguy khốn.§ Thông ngập 岌.
◇Trang Tử 莊子: Đãi tai ngập hồ thiên hạ 殆哉圾乎天下 (Thiên địa 天地) Nguy thay, khốn cho thiên hạ.Một âm là sắc.
(Danh) Lạp sắc 垃圾: xem lạp 垃.
ngập, như "ngập ngừng" (gdhn)
Nghĩa của 圾 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: CẤP
rác; rác rưởi。脏土或扔掉的破烂东西。Xem: 见〖垃圾〗(lājī)
Số nét: 7
Hán Việt: CẤP
rác; rác rưởi。脏土或扔掉的破烂东西。Xem: 见〖垃圾〗(lājī)
Chữ gần giống với 圾:
圾,Tự hình:

Pinyin: ji2;
Việt bính: gap6 kap1;
岌 ngập
Nghĩa Trung Việt của từ 岌
(Tính) Cao (thế núi).(Tính) Ngập ngập 岌岌: (1) Cao ngất. (2) Nguy hiểm.
◇Mạnh Tử 孟子: Thiên hạ đãi tai, ngập ngập hồ! 天下殆哉, 岌岌乎! (Vạn Chương thượng 萬章上) Thiên hạ nguy rồi, nguy hiểm lắm rồi! (3) Cấp tốc, cấp thiết.
ngập, như "ngập ngừng" (vhn)
gập, như "gập ghềnh; gập sách" (btcn)
ngấp, như "ngấp nghé" (btcn)
ngợp, như "ngợp trời" (btcn)
nhấp, như "nhấp nhô" (btcn)
ngất, như "cao ngất" (gdhn)
ngờm, như "ngờm ngợp" (gdhn)
Nghĩa của 岌 trong tiếng Trung hiện đại:
[jí]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 7
Hán Việt: NGẬP
cao vút; cao chót vót。山高的样子。
Từ ghép:
岌岌
Số nét: 7
Hán Việt: NGẬP
cao vút; cao chót vót。山高的样子。
Từ ghép:
岌岌
Tự hình:

Dịch ngập sang tiếng Trung hiện đại:
没; 淹没 《漫过或高过(人或物)。》tuyết dày ngập đầu gối.雪深没膝。
nước sông ngập quá lưng ngựa.
河水没了马背。 弸 《充满。》
吞没 《淹没。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngập
| ngập | 𠲺: | ngập ngừng |
| ngập | 圾: | ngập ngừng |
| ngập | 𫲼: | ngập ngừng |
| ngập | 岌: | ngập ngừng |
| ngập | 汲: | ngập nước |
| ngập | 𣵵: | ngập nước |

Tìm hình ảnh cho: ngập Tìm thêm nội dung cho: ngập
