Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 发胶 trong tiếng Trung hiện đại:
[fàjiāo] keo xịt tóc; keo vuốt tóc。理发或烫发后用来固定发型的化妆品。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 发胶 Tìm thêm nội dung cho: 发胶
