Cao su chống va đập cửa

Từ: 发胶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发胶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发胶 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàjiāo] keo xịt tóc; keo vuốt tóc。理发或烫发后用来固定发型的化妆品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
发胶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发胶 Tìm thêm nội dung cho: 发胶