Cao su chống va đập cửa
Từ: tốn kém có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tốn kém:
Nghĩa tốn kém trong tiếng Việt:
["- Tốn lắm : Ăn tiêu tốn kém."]Nghĩa chữ nôm của chữ: tốn
| tốn | 噀: | từ tốn |
| tốn | 巽: | tốn kém |
| tốn | 損: | tốn kém |
| tốn | 𦜞: | xem rốn |
| tốn | 𦠆: | xem rốn |
| tốn | 逊: | từ tốn |
| tốn | 遜: | từ tốn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kém
| kém | 劍: | kém cỏi |

Tìm hình ảnh cho: tốn kém Tìm thêm nội dung cho: tốn kém
