Chữ 劇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劇, chiết tự chữ CẠCH, KẾCH, KỆCH, KỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劇:

劇 kịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 劇

Chiết tự chữ cạch, kếch, kệch, kịch bao gồm chữ 豦 刀 hoặc 豦 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 劇 cấu thành từ 2 chữ: 豦, 刀
  • dao, đao, đeo
  • 2. 劇 cấu thành từ 2 chữ: 豦, 刂
  • đao, đao đứng
  • kịch [kịch]

    U+5287, tổng 15 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ju4;
    Việt bính: kek6
    1. [悲劇] bi kịch 2. [歌劇] ca kịch 3. [喜劇] hí kịch 4. [劇毒] kịch độc 5. [劇本] kịch bổn 6. [劇戰] kịch chiến 7. [劇藥] kịch dược 8. [劇烈] kịch liệt 9. [劇場] kịch trường 10. [危劇] nguy kịch 11. [史劇] sử kịch;

    kịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 劇

    (Tính) Nhiều, đông.
    ◇Thương quân thư
    : Bất quan thì tục, bất sát quốc bổn, tắc kì pháp lập nhi dân loạn, sự kịch nhi công quả , , , () Không xem tập quán phong tục đương thời, không xét gốc nước, thì phép tắc lập ra nhưng dân loạn, việc nhiều mà kết quả ít.

    (Tính)
    Khó khăn, gian nan.
    ◇Tào Thực : Kịch tai biên hải dân, Kí thân ư thảo dã , (Lương phủ hành ).

    (Tính)
    To, lớn.
    ◇Lục Du : (Tụ bác giả) chiết trúc vi trù, dĩ kí thắng phụ, kịch hô đại tiếu (), , (Lão học am bút kí , Quyển tam) (Những người đánh bạc) bẻ trúc làm thẻ, để ghi hơn thua, hô to cười lớn.

    (Phó)
    Quá, lắm, rất.
    ◎Như: kịch thống đau lắm, kịch hàn lạnh lắm.
    ◇Từ Lăng : Sầu lai sấu chuyển kịch, Y đái tự nhiên khoan , (Trường tương tư ) Buồn đến gầy thêm lắm, Dải áo tự nhiên rộng.

    (Phó)
    Nhanh, gấp.
    ◇Hàn Dũ-Trương Triệt -: Sầu khứ kịch tiễn phi, Hoan lai nhược tuyền dũng , (Hội hợp liên cú ) Buồn đi tên bay vút, Vui đến như suối vọt.

    (Phó)
    Dữ dội, mãnh liệt.
    ◎Như: kịch chiến .

    (Danh)
    Chỉ chức vụ phồn tạp nặng nề.
    ◇Vương An Thạch : Mỗ tài bất túc dĩ nhậm kịch, nhi hựu đa bệnh, bất cảm tự tế , , (Thượng tằng tham chánh thư ).

    (Danh)
    Trò, tuồng.
    ◎Như: diễn kịch diễn tuồng, hỉ kịch kịch vui.

    (Danh)
    Chỗ giao thông trọng yếu.
    ◇Tống sử : Đàm Châu vi Tương, Lĩnh yếu kịch, Ngạc, Nhạc xử Giang, Hồ chi đô hội , (Địa lí chí tứ ).

    (Danh)
    Họ Kịch.

    (Động)
    Chơi, đùa.
    ◇Lí Bạch : Thiếp phát sơ phú ngạch, Chiết hoa môn tiền kịch , (Trường Can hành ) Tóc em mới che ngang trán, Bẻ hoa trước cửa chơi.

    kịch, như "kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ" (vhn)
    cạch, như "cọc cạch, lạch cạch" (btcn)
    kếch, như "kếch xù, to kếch" (btcn)
    kệch, như "kệch cỡm; thô kệch" (btcn)

    Chữ gần giống với 劇:

    , , , , , , , , , , , 𠟲, 𠟸, 𠟹,

    Dị thể chữ 劇

    ,

    Chữ gần giống 劇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 劇 Tự hình chữ 劇 Tự hình chữ 劇 Tự hình chữ 劇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 劇

    cạch:cọc cạch, lạch cạch
    ghệch: 
    kếch:kếch xù, to kếch
    kệch:kệch cỡm; thô kệch
    kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
    劇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 劇 Tìm thêm nội dung cho: 劇