Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 正旦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正旦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chánh đán
Ngày đầu năm, tức ngày một tháng giêng. § Cũng nói
nguyên đán
旦.Vai diễn nhân vật phái nữ trong tạp kịch thời Nguyên. § Gọi tắt là
đán
旦. ◇Nho lâm ngoại sử 史:
Tha công công tại Lâm Xuân ban tố chánh đán, tiểu thì dã thị cực hữu danh đầu đích
旦, 的 (Đệ ngũ thập tam hồi). § Lâm Xuân là tên lầu các do Trần Hậu Chủ đời Nam Triều dựng lên.

Nghĩa của 正旦 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngdàn]
ngày mùng một tháng giêng; mùng một tết。农历正月初一日。
[zhèngdàn]
chính đán (tên gọi cũ của vai thanh y trong hí kịch của Trung Quốc.)。戏曲角色行当,青衣的旧称,有些地方剧种里还用这个名称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦

đán:nguyên đán
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
正旦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正旦 Tìm thêm nội dung cho: 正旦