Chữ 旦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旦, chiết tự chữ ĐÁN, ĐẮN, ĐẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旦:

旦 đán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 旦

Chiết tự chữ đán, đắn, đến bao gồm chữ 日 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

旦 cấu thành từ 2 chữ: 日, 一
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • đán [đán]

    U+65E6, tổng 5 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dan4, ga1;
    Việt bính: daan3
    1. [旦旦] đán đán 2. [平旦] bình đán 3. [正旦] chánh đán 4. [月旦] nguyệt đán 5. [月旦評] nguyệt đán bình 6. [元旦] nguyên đán 7. [一旦] nhất đán;

    đán

    Nghĩa Trung Việt của từ 旦

    (Danh) Sớm, buổi sáng.
    ◎Như: xuân đán
    buổi sáng mùa xuân.

    (Danh)
    Ngày.
    ◎Như: nguyên đán ngày đầu năm.

    (Danh)
    Ngày (nào đó).
    ◎Như: nhất đán địch chí một mai giặc đến.

    (Danh)
    Vai tuồng đóng đàn bà.
    ◎Như: lão đán vai bà già, hoa đán vai nữ, vũ đán vai đàn bà có võ nghệ.

    đán, như "nguyên đán" (vhn)
    đắn, như "đắn đo; đúng đắn; đứng đắn" (btcn)
    đến, như "đến nơi; đến cùng; đến nỗi" (btcn)

    Nghĩa của 旦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dàn]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 5
    Hán Việt: ĐÁN
    1. sáng sớm; tảng sáng; sớm; buổi sớm; sáng。天亮;早晨。
    旦暮
    sớm tối; sớm chiều
    旦夕
    sớm tối; sớm chiều
    通宵达旦
    thâu đêm suốt sáng
    枕戈待旦
    sẵn sàng chiến đấu; gối giáo đợi trời sáng.
    2. ngày; đán。(某一)天。
    一旦
    một ngày; một ngày nào đó.
    元旦
    nguyên đán
    3. đào; vai nữ (trên sân khấu)。戏曲角色,扮演妇女,有青衣、花旦、老旦、武旦等区别。
    4. denier; đờ-nhê (đơn vị độ mịn sợi, tính bằng gam đối với chiều dài 9000m.)。纤度单位,9,000米长的天然丝或化学纤维重量为多少克,它的纤度就是多少旦。旦数愈小,纤维愈细。(英:denier)。
    Từ ghép:
    旦旦 ; 旦旦信誓 ; 旦角 ; 旦幕 ; 旦日 ; 旦夕

    Chữ gần giống với 旦:

    , ,

    Chữ gần giống 旦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旦 Tự hình chữ 旦 Tự hình chữ 旦 Tự hình chữ 旦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦

    đán:nguyên đán
    đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
    đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
    旦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旦 Tìm thêm nội dung cho: 旦