Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 旦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旦, chiết tự chữ ĐÁN, ĐẮN, ĐẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旦:
旦
Pinyin: dan4, ga1;
Việt bính: daan3
1. [旦旦] đán đán 2. [平旦] bình đán 3. [正旦] chánh đán 4. [月旦] nguyệt đán 5. [月旦評] nguyệt đán bình 6. [元旦] nguyên đán 7. [一旦] nhất đán;
旦 đán
Nghĩa Trung Việt của từ 旦
(Danh) Sớm, buổi sáng.◎Như: xuân đán 春旦 buổi sáng mùa xuân.
(Danh) Ngày.
◎Như: nguyên đán 元旦 ngày đầu năm.
(Danh) Ngày (nào đó).
◎Như: nhất đán địch chí 一旦敵至 một mai giặc đến.
(Danh) Vai tuồng đóng đàn bà.
◎Như: lão đán 老旦 vai bà già, hoa đán 花旦 vai nữ, vũ đán 武旦 vai đàn bà có võ nghệ.
đán, như "nguyên đán" (vhn)
đắn, như "đắn đo; đúng đắn; đứng đắn" (btcn)
đến, như "đến nơi; đến cùng; đến nỗi" (btcn)
Nghĩa của 旦 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàn]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 5
Hán Việt: ĐÁN
1. sáng sớm; tảng sáng; sớm; buổi sớm; sáng。天亮;早晨。
旦暮
sớm tối; sớm chiều
旦夕
sớm tối; sớm chiều
通宵达旦
thâu đêm suốt sáng
枕戈待旦
sẵn sàng chiến đấu; gối giáo đợi trời sáng.
2. ngày; đán。(某一)天。
一旦
một ngày; một ngày nào đó.
元旦
nguyên đán
3. đào; vai nữ (trên sân khấu)。戏曲角色,扮演妇女,有青衣、花旦、老旦、武旦等区别。
4. denier; đờ-nhê (đơn vị độ mịn sợi, tính bằng gam đối với chiều dài 9000m.)。纤度单位,9,000米长的天然丝或化学纤维重量为多少克,它的纤度就是多少旦。旦数愈小,纤维愈细。(英:denier)。
Từ ghép:
旦旦 ; 旦旦信誓 ; 旦角 ; 旦幕 ; 旦日 ; 旦夕
Số nét: 5
Hán Việt: ĐÁN
1. sáng sớm; tảng sáng; sớm; buổi sớm; sáng。天亮;早晨。
旦暮
sớm tối; sớm chiều
旦夕
sớm tối; sớm chiều
通宵达旦
thâu đêm suốt sáng
枕戈待旦
sẵn sàng chiến đấu; gối giáo đợi trời sáng.
2. ngày; đán。(某一)天。
一旦
một ngày; một ngày nào đó.
元旦
nguyên đán
3. đào; vai nữ (trên sân khấu)。戏曲角色,扮演妇女,有青衣、花旦、老旦、武旦等区别。
4. denier; đờ-nhê (đơn vị độ mịn sợi, tính bằng gam đối với chiều dài 9000m.)。纤度单位,9,000米长的天然丝或化学纤维重量为多少克,它的纤度就是多少旦。旦数愈小,纤维愈细。(英:denier)。
Từ ghép:
旦旦 ; 旦旦信誓 ; 旦角 ; 旦幕 ; 旦日 ; 旦夕
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦
| đán | 旦: | nguyên đán |
| đắn | 旦: | đắn đo; đúng đắn; đứng đắn |
| đến | 旦: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |

Tìm hình ảnh cho: 旦 Tìm thêm nội dung cho: 旦
