Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chánh sắc
Vẻ mặt, thái độ nghiêm trang.Năm màu cơ bản
thanh, hoàng, hồng, bạch, hắc
青, 黃, 紅, 白, 黑 xanh, vàng, đỏ, trắng, đen.
Nghĩa của 正色 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèngsè] 书
1. màu chính; màu gốc; màu cơ bản (như xanh, vàng, đỏ, trắng, đen.)。纯正的颜色,指青、黄、赤、白、黑等色。
2. nghiêm nghị; nghiêm mặt。态度严肃;神色严厉。
正色拒绝
nghiêm mặt cự tuyệt
正色直言
nghiêm mặt nói thẳng
1. màu chính; màu gốc; màu cơ bản (như xanh, vàng, đỏ, trắng, đen.)。纯正的颜色,指青、黄、赤、白、黑等色。
2. nghiêm nghị; nghiêm mặt。态度严肃;神色严厉。
正色拒绝
nghiêm mặt cự tuyệt
正色直言
nghiêm mặt nói thẳng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 正色 Tìm thêm nội dung cho: 正色
