Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 正襟危坐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正襟危坐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正襟危坐 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngjīnwēizuò] ngồi nghiêm chỉnh; ngồi ngay ngắn。理好衣襟端端正正地坐着。形容严肃或拘谨的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 襟

câm:câm huynh (chồng của chị vợ)
khâm:thanh khâm (áo xanh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm
正襟危坐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正襟危坐 Tìm thêm nội dung cho: 正襟危坐