Từ: 正襟危坐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正襟危坐:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 正 • 襟 • 危 • 坐

Nghĩa của 正襟危坐 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngjīnwēizuò] ngồi nghiêm chỉnh; ngồi ngay ngắn。理好衣襟端端正正地坐着。形容严肃或拘谨的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng正: 
chánh正:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh正:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính正:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh正:chếnh choáng
giêng正:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 襟

câm襟:câm huynh (chồng của chị vợ)
khâm襟:thanh khâm (áo xanh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay危:ngoay ngoảy
ngoe危:ngo ngoe
nguy危:nguy hiểm
nguầy危:chối nguầy nguậy
nguỳ危:ngoan nguỳ (dễ bảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi坐:ngồi xuống, rốn ngồi
toà坐:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ坐:toạ đàm
正襟危坐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正襟危坐 Tìm thêm nội dung cho: 正襟危坐