Cao su chống va đập cửa

Chữ 迫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迫, chiết tự chữ BÁCH, BÍCH, BẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迫:

迫 bách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 迫

Chiết tự chữ bách, bích, bạch bao gồm chữ 辵 白 hoặc 辶 白 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 迫 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 白
  • sước, xích, xước
  • bạc, bạch
  • 2. 迫 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 白
  • sước, xích, xước
  • bạc, bạch
  • bách [bách]

    U+8FEB, tổng 8 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: po4, pai3;
    Việt bính: baak1 baak3 bik1
    1. [壓迫] áp bách 2. [逼迫] bức bách 3. [迫脅] bách hiếp 4. [迫令] bách lệnh 5. [迫切] bách thiết 6. [急迫] cấp bách 7. [窮迫] cùng bách 8. [強迫] cưỡng bách;

    bách

    Nghĩa Trung Việt của từ 迫

    (Động) Sát gần, tiếp cận.
    ◇Tư Mã Thiên
    : Thiệp tuần nguyệt, bách đông quý , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Ngày tháng qua, gần tới mùa đông.

    (Động)
    Ép bức, đè ép.
    ◎Như: hiếp bách áp bức, bị bách đầu hàng bị ép đầu hàng.

    (Động)
    Thúc giục.
    ◇Đào Uyên Minh : Nhật nguyệt bất khẳng trì, Tứ thì tương thôi bách , (Tạp thi ) Ngày tháng không chịu chậm trễ, Bốn mùa thúc giục nhau.

    (Động)
    Phá hủy, tàn hại.
    ◎Như: bách hại tàn hại, bức hại.

    (Tính)
    Chật hẹp.
    ◇Hậu Hán Thư : Đương kim Tây Châu địa nghệ cục bách, nhân binh li tán 西, (Đậu Dung truyện ) Ngay bây giờ Tây Châu địa thế chật hẹp, nhân quân li tán.

    (Tính)
    Khốn quẫn.
    ◇Tô Thức : Kế cùng lí bách (Hàng Châu thượng chấp chánh thư ) Sách lược lo liệu đều cùng quẫn.

    (Phó)
    Vội vã, nguy cấp.
    ◎Như: bách bất cập đãi khẩn cấp không thể đợi được.

    bách, như "bức bách; cấp bách" (vhn)
    bạch, như "lạch bạch" (gdhn)
    bích, như "bích kích pháo (cây súng cối)" (gdhn)

    Nghĩa của 迫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pǎi]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 12
    Hán Việt: BÀI
    pháo cối; súng cối。迫击炮。
    Từ ghép:
    迫击炮
    Từ phồn thể: (廹)
    [pò]
    Bộ: 辶(Sước)
    Hán Việt: BÁCH, BỨC
    1. cưỡng bức; bức bách。逼迫;强迫。
    压迫。
    áp bức.
    迫害。
    bức hại.
    饥寒交迫。
    vừa đói vừa rét; đói rét.
    被迫出走。
    bị cưỡng bức ra đi.
    2. tức tốc; cấp tốc; cấp bách。急促。
    急迫。
    cấp bách.
    窘迫。
    quẫn bách.
    从容不迫。
    ung dung không vội vàng; thong thả.
    3. tiếp cận; áp sát。接近。
    迫近。
    tiếp cận.
    Ghi chú: 另见pǎi
    Từ ghép:
    迫不得已 ; 迫不及待 ; 迫害 ; 迫近 ; 迫临 ; 迫切 ; 迫使 ; 迫在眉睫

    Chữ gần giống với 迫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨒒, 𨒟,

    Dị thể chữ 迫

    ,

    Chữ gần giống 迫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 迫 Tự hình chữ 迫 Tự hình chữ 迫 Tự hình chữ 迫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 迫

    bách:bức bách; cấp bách
    bích:bích kích pháo (cây súng cối)
    bạch:lạch bạch
    迫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 迫 Tìm thêm nội dung cho: 迫