Từ: 正身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正身 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngshēn] chính bản thân; đích thị người đó (không phải giả mạo hoặc thay thế.)。指确是本人(并非冒名顶替的人)。
验明正身
xét rõ đúng là người đó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
正身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正身 Tìm thêm nội dung cho: 正身