Cao su chống va đập cửa

Từ: 此刻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 此刻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 此刻 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǐkè] lúc này; bây giờ; giờ đây; ngày nay; hiện nay。这时候。
此刻台风已过,轮船即可起航。
bây giờ cơn bão đã qua, tàu thuyền có thể ra khơi ngay được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 此

nảy:nảy mầm
thử:thử (cái này)
thửa:thửa ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc
此刻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 此刻 Tìm thêm nội dung cho: 此刻