Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 此刻 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǐkè] lúc này; bây giờ; giờ đây; ngày nay; hiện nay。这时候。
此刻台风已过,轮船即可起航。
bây giờ cơn bão đã qua, tàu thuyền có thể ra khơi ngay được.
此刻台风已过,轮船即可起航。
bây giờ cơn bão đã qua, tàu thuyền có thể ra khơi ngay được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 此
| nảy | 此: | nảy mầm |
| thử | 此: | thử (cái này) |
| thửa | 此: | thửa ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻
| gắt | 刻: | gắt gỏng; gắt gao; gay gắt |
| khấc | 刻: | khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu) |
| khắc | 刻: | điêu khắc; hà khắc; khắc khổ |
| khắt | 刻: | khắt khe |
| lắc | 刻: | lúc lắc |

Tìm hình ảnh cho: 此刻 Tìm thêm nội dung cho: 此刻
