Từ: 歪打正着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歪打正着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歪打正着 trong tiếng Trung hiện đại:

[wāidǎzhèngzháo] chó ngáp phải ruồi; đánh bừa mà trúng (ví với phương pháp không hay, nhưng gặp may nên kết quả đạt được như ý muốn)。比喻方法本来不恰当,却侥幸得到满意的结果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歪

oa:oa (méo lệch)
oai:oai (lệch)
quay:nói quay quắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
歪打正着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歪打正着 Tìm thêm nội dung cho: 歪打正着