Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 歪门邪道 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歪门邪道:
Nghĩa của 歪门邪道 trong tiếng Trung hiện đại:
[wāiménxiédào] đường ngang ngõ tắt。不正当的途径,坏点子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歪
| oa | 歪: | oa (méo lệch) |
| oai | 歪: | oai (lệch) |
| quay | 歪: | nói quay quắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 邪
| tà | 邪: | tà dâm, tà khí, tà ma |
| tá | 邪: | một tá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 歪门邪道 Tìm thêm nội dung cho: 歪门邪道
