Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 残渣余孽 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残渣余孽:
Nghĩa của 残渣余孽 trong tiếng Trung hiện đại:
[cánzhāyúniè] cặn bã còn lại (người xấu còn sót lại)。比喻残存的坏人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 残
| tàn | 残: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 渣
| tra | 渣: | tra (cặn lắng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 余
| dư | 余: | dư dả; dư dật; dư sức |
| dờ | 余: | dật dờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孽
| nghiệt | 孽: | ác nghiệt, nghiệt chướng |
| nghét | 孽: | ngót ngét |
| nghít | 孽: | |
| nghẹt | 孽: | nghẹt thở |
| nghịt | 孽: | nghịt mũi |

Tìm hình ảnh cho: 残渣余孽 Tìm thêm nội dung cho: 残渣余孽
