Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 殷勤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殷勤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 殷勤 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnqín] ân cần; niềm nở; vồn vã。热情而周到。
殷勤招待
chiêu đãi ân cần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殷

ân:ân cần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn:dao cùn, chổi cùn
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ
殷勤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 殷勤 Tìm thêm nội dung cho: 殷勤