Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 頊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頊, chiết tự chữ HÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頊:
頊
Biến thể giản thể: 顼;
Pinyin: xu4, xu1;
Việt bính: guk1 juk1;
頊 húc
◇Trang Tử 莊子: Tử Cống ti tưu thất sắc, húc húc nhiên bất tự đắc 子貢卑陬失色, 頊頊然不自得 (Thiên địa 天地) Tử Cống ngượng ngùng tái mặt, ngơ ngác áy náy không yên.
(Danh) Chuyên Húc 顓頊: xem chuyên 顓.
húc, như "Chuyên Húc (tên một vị vua Trung Hoa thời Ngũ Đế)" (gdhn)
Pinyin: xu4, xu1;
Việt bính: guk1 juk1;
頊 húc
Nghĩa Trung Việt của từ 頊
(Tính) Húc húc 頊頊 thất ý, ngơ ngác, mang nhiên.◇Trang Tử 莊子: Tử Cống ti tưu thất sắc, húc húc nhiên bất tự đắc 子貢卑陬失色, 頊頊然不自得 (Thiên địa 天地) Tử Cống ngượng ngùng tái mặt, ngơ ngác áy náy không yên.
(Danh) Chuyên Húc 顓頊: xem chuyên 顓.
húc, như "Chuyên Húc (tên một vị vua Trung Hoa thời Ngũ Đế)" (gdhn)
Dị thể chữ 頊
顼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頊
| húc | 頊: | Chuyên Húc (tên một vị vua Trung Hoa thời Ngũ Đế) |

Tìm hình ảnh cho: 頊 Tìm thêm nội dung cho: 頊
