Chữ 頊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頊, chiết tự chữ HÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頊:

頊 húc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 頊

Chiết tự chữ húc bao gồm chữ 玉 頁 hoặc 王 頁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 頊 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 頁
  • ngọc, túc
  • hiệt, hệt
  • 2. 頊 cấu thành từ 2 chữ: 王, 頁
  • vương, vướng, vượng
  • hiệt, hệt
  • húc [húc]

    U+980A, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xu4, xu1;
    Việt bính: guk1 juk1;

    húc

    Nghĩa Trung Việt của từ 頊

    (Tính) Húc húc thất ý, ngơ ngác, mang nhiên.
    ◇Trang Tử : Tử Cống ti tưu thất sắc, húc húc nhiên bất tự đắc , (Thiên địa ) Tử Cống ngượng ngùng tái mặt, ngơ ngác áy náy không yên.

    (Danh)
    Chuyên Húc : xem chuyên .
    húc, như "Chuyên Húc (tên một vị vua Trung Hoa thời Ngũ Đế)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 頊:

    , , , , , , , , , , , , 𩑛,

    Dị thể chữ 頊

    ,

    Chữ gần giống 頊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 頊 Tự hình chữ 頊 Tự hình chữ 頊 Tự hình chữ 頊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 頊

    húc:Chuyên Húc (tên một vị vua Trung Hoa thời Ngũ Đế)
    頊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 頊 Tìm thêm nội dung cho: 頊