Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 躘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躘, chiết tự chữ LUNG, LŨNG, LỒNG, RUÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躘:
躘 lung, lũng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 躘
躘
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
躘 lung, lũng
Nghĩa Trung Việt của từ 躘
(Phó) Lung chủng 躘踵: (1) Lúng túng. (2) Lảo đảo, loạng choạng, chực ngã.ruông, như "đi ruông" (vhn)
lồng, như "lồng lộn" (gdhn)
Dị thể chữ 躘
𨀁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躘
| lồng | 躘: | lồng lộn |
| ruông | 躘: | đi ruông |

Tìm hình ảnh cho: 躘 Tìm thêm nội dung cho: 躘
