Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 躘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躘, chiết tự chữ LUNG, LŨNG, LỒNG, RUÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躘:

躘 lung, lũng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 躘

Chiết tự chữ lung, lũng, lồng, ruông bao gồm chữ 足 龍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躘 cấu thành từ 2 chữ: 足, 龍
  • tú, túc
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • lung, lũng [lung, lũng]

    U+8E98, tổng 23 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: long2;
    Việt bính: lung4;

    lung, lũng

    Nghĩa Trung Việt của từ 躘

    (Phó) Lung chủng : (1) Lúng túng. (2) Lảo đảo, loạng choạng, chực ngã.

    ruông, như "đi ruông" (vhn)
    lồng, như "lồng lộn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 躘:

    , , , , , , 𨇗, 𨇛, 𨇜, 𨇣,

    Dị thể chữ 躘

    𨀁,

    Chữ gần giống 躘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躘 Tự hình chữ 躘 Tự hình chữ 躘 Tự hình chữ 躘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 躘

    lồng:lồng lộn
    ruông:đi ruông
    躘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躘 Tìm thêm nội dung cho: 躘