Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 母株 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 母株:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 母株 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǔzhū] cây cái; cây mẹ。母本:接受花粉、结成子实或采用压条等方法进行繁殖的植株。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 株

châu:ấu châu (thân cây)
chò:cây chò chỉ
母株 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 母株 Tìm thêm nội dung cho: 母株