Từ: 比上不足,比下有余 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比上不足,比下有余:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 比 • 上 • 不 • 足 • , • 比 • 下 • 有 • 余

Nghĩa của 比上不足,比下有余 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐshàngbùzú,bǐxiàyǒuyú] trung bình。指中等水平。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

tí比:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ比:tỉ dụ
tị比:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng上:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc足:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

tí比:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ比:tỉ dụ
tị比:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ下:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

dư余:dư dả; dư dật; dư sức
dờ余:dật dờ
比上不足,比下有余 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比上不足,比下有余 Tìm thêm nội dung cho: 比上不足,比下有余