Từ: 毛病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛病:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 毛 • 病

Nghĩa của 毛病 trong tiếng Trung hiện đại:

[máo·bìng] 1. tâm bệnh; tật。心病;私弊。
2. xảy ra sự cố; có chuyện (ví với công việc có sai xót)。指器物发生的损伤或故障, 也比喻工作上的失误。
3. khuyết điểm; thói xấu; tật xấu。缺点;坏习惯。
4. bệnh; ốm。病。
孩子有毛病,不要让他受凉了。
thằng bé bị ốm, đừng để nó nhiễm lạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao毛:lông mao
mau毛:mau chóng
mào毛:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh病:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh病:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh病:bịnh tật (bệnh tật)
nạch病:nạch (bệnh tật)
毛病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛病 Tìm thêm nội dung cho: 毛病