Từ: 气包子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气包子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 气 • 包 • 子

Nghĩa của 气包子 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìbāo·zi] túi tức giận (ví với người hay cáu gắt, bực tức)。比喻爱生气的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao包:bao bọc
bâu包: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
气包子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气包子 Tìm thêm nội dung cho: 气包子