Nghĩa của 气包子 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìbāo·zi] túi tức giận (ví với người hay cáu gắt, bực tức)。比喻爱生气的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 包
| bao | 包: | bao bọc |
| bâu | 包: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 气包子 Tìm thêm nội dung cho: 气包子
