Cao su chống va đập cửa

Từ: 水合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水合 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐhé] sự Hy-đrát hoá。物质和水起化合作用。如碳酸钠和十个水分子化合成碳酸钠的十水化合物,乙烯和水化合成乙醇。也叫水化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
水合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水合 Tìm thêm nội dung cho: 水合