Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 水地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水地 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐdì] 1. ruộng được tưới nước。利用灌溉系统浇水的耕地。也叫水绕地。
2. ruộng nước。水田。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
水地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水地 Tìm thêm nội dung cho: 水地