Từ: 水翼船 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水翼船:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水翼船 trong tiếng Trung hiện đại:

shuǐ yì chuán tàu cánh ngầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翼

dực:bất dực nhi phi (không cánh mà bay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền
水翼船 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水翼船 Tìm thêm nội dung cho: 水翼船