Từ: 水选 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水选:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水选 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐxuǎn] đãi quặng。选种或选矿的一种方法,用器物盛种子或矿物颗粒,加水搅动,比重大的下沉,比重小的上浮,使二者分开,便于选取。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển
水选 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水选 Tìm thêm nội dung cho: 水选