Cao su chống va đập cửa

Chữ 韔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韔, chiết tự chữ SƯỚNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 韔:

韔 sướng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 韔

Chiết tự chữ sướng bao gồm chữ 韋 長 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

韔 cấu thành từ 2 chữ: 韋, 長
  • vi
  • tràng, trành, trướng, trườn, trường, trưởng
  • sướng [sướng]

    U+97D4, tổng 17 nét, bộ Vi 韦 [韋]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chang4;
    Việt bính: coeng3;

    sướng

    Nghĩa Trung Việt của từ 韔

    (Danh) Túi, bao đựng cung.

    (Động)
    Cất cung vào bao.

    Nghĩa của 韔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chàng]Bộ: 韋 (韦) - Vi
    Số nét: 17
    Hán Việt: SƯỞNG
    túi đựng cung; bao tên。古代装弓的袋子。

    Chữ gần giống với 韔:

    , , ,

    Dị thể chữ 韔

    𮧴,

    Chữ gần giống 韔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 韔 Tự hình chữ 韔 Tự hình chữ 韔 Tự hình chữ 韔

    韔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 韔 Tìm thêm nội dung cho: 韔